TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiffany

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɪfəni/ US/ˈtɪfəni/ giọng máy của trình duyệt

tiffany nghĩa là the, sa.

Nghĩa của tiffany

Danh từ

  1. Ngành dệt The, sa.

Dạng từ của tiffany

Số nhiềutiffanies

Câu hỏi thường gặp

tiffany nghĩa là gì?

tiffany (danh từ) nghĩa là the, sa.

tiffany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiffany: giọng Anh (UK) /ˈtɪfəni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪfəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.