TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiff

UK/tɪf/ US/tɪf/ giọng máy của trình duyệt

tiff nghĩa là sự bất hoà, sự xích mích, ngụm, hớp.

Nghĩa của tiff

Danh từ

  1. Thông tục Sự bất hoà, sự xích mích.
    • to have a tiffxích mích
  2. Ngụm, hớp (nước, rượu...).

Nội động từ

  1. Phật ý, không bằng lòng.
  2. Anh-ân Ăn trưa.

Ngoại động từ

  1. Uống từng hớp, nhắp.

Dạng từ của tiff

Số nhiềutiffs
Ngôi thứ ba số íttiffs
Hiện tại phân từ (-ing)tiffing
Quá khứ phân từtiffed
Quá khứtiffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tiff nghĩa là gì?

tiff (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bất hoà, sự xích mích, ngụm, hớp.

tiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiff: giọng Anh (UK) /tɪf/, giọng Mỹ (US) /tɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.