tiff
UK/tɪf/
US/tɪf/
giọng máy của trình duyệt
tiff nghĩa là sự bất hoà, sự xích mích, ngụm, hớp.
Nghĩa của tiff
Danh từ
- Thông tục Sự bất hoà, sự xích mích.
- to have a tiffxích mích
- Ngụm, hớp (nước, rượu...).
Nội động từ
- Phật ý, không bằng lòng.
- Anh-ân Ăn trưa.
Ngoại động từ
- Uống từng hớp, nhắp.
Dạng từ của tiff
| Số nhiều | tiffs |
| Ngôi thứ ba số ít | tiffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tiffing |
| Quá khứ phân từ | tiffed |
| Quá khứ | tiffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tiff nghĩa là gì?
tiff (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bất hoà, sự xích mích, ngụm, hớp.
tiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiff: giọng Anh (UK) /tɪf/, giọng Mỹ (US) /tɪf/.