TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiffin

UK/ˈtɪf.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

tiffin nghĩa là bữa ăn trưa, ăn trưa.

Nghĩa của tiffin

Danh từ

  1. Anh-ân Bữa ăn trưa.

Nội động từ

  1. Anh-ân Ăn trưa.

Dạng từ của tiffin

Số nhiềutiffins
Ngôi thứ ba số íttiffins
Hiện tại phân từ (-ing)tiffining
Quá khứ phân từtiffined
Quá khứtiffined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiffin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tiffin nghĩa là gì?

tiffin (danh từ, nội động từ) nghĩa là bữa ăn trưa, ăn trưa.

tiffin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiffin: giọng Anh (UK) /ˈtɪf.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.