tiffin
UK/ˈtɪf.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
tiffin nghĩa là bữa ăn trưa, ăn trưa.
Nghĩa của tiffin
Danh từ
- Anh-ân Bữa ăn trưa.
Nội động từ
- Anh-ân Ăn trưa.
Dạng từ của tiffin
| Số nhiều | tiffins |
| Ngôi thứ ba số ít | tiffins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tiffining |
| Quá khứ phân từ | tiffined |
| Quá khứ | tiffined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiffin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tiffin nghĩa là gì?
tiffin (danh từ, nội động từ) nghĩa là bữa ăn trưa, ăn trưa.
tiffin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiffin: giọng Anh (UK) /ˈtɪf.ɪn/.