TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tight

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/taɪt/ US/taɪt/ giọng máy của trình duyệt

tight nghĩa là kín, không thấm, chặt, khít.

Nghĩa của tight

Tính từ

  1. Kín, không thấm, không rỉ.
    • a tight shipmột cái tàu kín nước không rỉ vào được
  2. Chặt, khít.
    • a tight knotmột nút thắt
    • the cork is too tightnút chai chặt quá
    • a tight graspsự ôm chặt, sự ghì chặt
  3. Chật, bó sát.
    • tight shoesgiày chật
    • tight trousersquần bó sát
  4. Căng, căng thẳng.
    • tight ropedây căng
    • a tight matchmột trận đấu căng thẳng (gay go)
  5. Khó khăn, khan hiếm.
    • to be in a tight place (corner)(nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
    • money is tighttiền khó kiếm
  6. Keo cú, biển lận.
  7. Thông tục Say bí tỉ, say sưa.

Phó từ

  1. Kín, sít, khít, khít khao.
    • to shut tightđóng kín
  2. Chặt, chặt chẽ.
    • hold him tightgiữ chặt lấy nó
    • to be packed as tight as herrings in a barrelbị nhét chặt như cá hộp

Dạng từ của tight

So sánh hơntighter
So sánh nhấttightest
Ngôi thứ ba số íttights
Hiện tại phân từ (-ing)tighting
Quá khứ phân từtighted
Quá khứtighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tight

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tight

Câu ví dụ với tight

  • Hold on to me tight. Bám chặt vào tôi.
  • Hold the ladder tight. Giữ chặt cái thang nhé.
  • Hold tight. Giữ chặt vào.
  • Hold tight! Nắm chặt vào!
  • I've tried Controls, but they seem a little tighter to me than Durexes. Tôi đã dùng thử Controls, nhưng hình như nó chật hơn Duex

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tight nghĩa là gì?

tight (tính từ, phó từ) nghĩa là kín, không thấm, chặt, khít.

tight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tight: giọng Anh (UK) /taɪt/, giọng Mỹ (US) /taɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.