tight-fitting
US/ˈtɑɪt.ˈfɪt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
tight-fitting nghĩa là vừa khít, bó sát.
Nghĩa của tight-fitting
Tính từ
- Vừa khít, bó sát, chật.
Dạng từ của tight-fitting
| So sánh hơn | more tight-fitting |
| So sánh nhất | most tight-fitting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tight-fitting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tight-fitting nghĩa là gì?
tight-fitting (tính từ) nghĩa là vừa khít, bó sát.
tight-fitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tight-fitting: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪt.ˈfɪt.tiɳ/.