tightness
US/ˈtɑɪt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
tightness nghĩa là tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát.
Nghĩa của tightness
Danh từ
- Tính chất kín, tính không thấm rỉ.
- Tính chất chật, tính bó sát (quần áo).
- Tính chất căng, tính chất căng thẳng.
- Tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền...).
Dạng từ của tightness
| Số nhiều | tightnesses |
Câu hỏi thường gặp
tightness nghĩa là gì?
tightness (danh từ) nghĩa là tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát.
tightness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tightness: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪt.nəs/.