TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tightness

US/ˈtɑɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

tightness nghĩa là tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát.

Nghĩa của tightness

Danh từ

  1. Tính chất kín, tính không thấm rỉ.
  2. Tính chất chật, tính bó sát (quần áo).
  3. Tính chất căng, tính chất căng thẳng.
  4. Tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền...).

Dạng từ của tightness

Số nhiềutightnesses

Câu hỏi thường gặp

tightness nghĩa là gì?

tightness (danh từ) nghĩa là tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát.

tightness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tightness: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.