til
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɪl/
US/tɪl/
giọng máy của trình duyệt
til nghĩa là vừng, mè.
Nghĩa của til
Danh từ
- Thực vật Vừng, mè.
Dạng từ của til
| Số nhiều | tils |
Câu ví dụ với til
- The doctor is working from morning til night. Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
til nghĩa là gì?
til (danh từ) nghĩa là vừng, mè.
til phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của til: giọng Anh (UK) /tɪl/, giọng Mỹ (US) /tɪl/.