TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

til

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɪl/ US/tɪl/ giọng máy của trình duyệt

til nghĩa là vừng, mè.

Nghĩa của til

Danh từ

  1. Thực vật Vừng, mè.

Dạng từ của til

Số nhiềutils

Câu ví dụ với til

  • The doctor is working from morning til night. Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

til nghĩa là gì?

til (danh từ) nghĩa là vừng, mè.

til phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của til: giọng Anh (UK) /tɪl/, giọng Mỹ (US) /tɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.