tiller
UK/ˈtɪlə/
US/ˈtɪlɚ/
giọng máy của trình duyệt
tiller nghĩa là người làm đất, người trồng trọt, máy xới, đâm chồi.
Nghĩa của tiller
Danh từ
- Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.
- land to the tillerhãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
- Nông nghiệp Máy xới.
- Tay bánh lái (tàu, thuyền...).
- Thực vật học Chồi, tược; chồi rễ.
Nội động từ
- Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.
Dạng từ của tiller
| Số nhiều | tillers |
| Ngôi thứ ba số ít | tillers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tillering |
| Quá khứ phân từ | tillered |
| Quá khứ | tillered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiller
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tiller nghĩa là gì?
tiller (danh từ, nội động từ) nghĩa là người làm đất, người trồng trọt, máy xới, đâm chồi.
tiller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiller: giọng Anh (UK) /ˈtɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪlɚ/.