TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiller

UK/ˈtɪlə/ US/ˈtɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

tiller nghĩa là người làm đất, người trồng trọt, máy xới, đâm chồi.

Nghĩa của tiller

Danh từ

  1. Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.
    • land to the tillerhãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
  2. Nông nghiệp Máy xới.
  3. Tay bánh lái (tàu, thuyền...).
  4. Thực vật học Chồi, tược; chồi rễ.

Nội động từ

  1. Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.

Dạng từ của tiller

Số nhiềutillers
Ngôi thứ ba số íttillers
Hiện tại phân từ (-ing)tillering
Quá khứ phân từtillered
Quá khứtillered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiller

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tiller nghĩa là gì?

tiller (danh từ, nội động từ) nghĩa là người làm đất, người trồng trọt, máy xới, đâm chồi.

tiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiller: giọng Anh (UK) /ˈtɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.