cultivator
US/ˈkəl.tə.ˌveɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
cultivator nghĩa là người làm ruộng, máy xới.
Nghĩa của cultivator
Danh từ
- Người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist).
- Nông nghiệp Máy xới.
Dạng từ của cultivator
| Số nhiều | cultivators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cultivator
Đồng nghĩa
Họ từ của cultivator
Câu hỏi thường gặp
cultivator nghĩa là gì?
cultivator (danh từ) nghĩa là người làm ruộng, máy xới.
cultivator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cultivator: giọng Mỹ (US) /ˈkəl.tə.ˌveɪ.tɜː/.