TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cultivator

US/ˈkəl.tə.ˌveɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

cultivator nghĩa là người làm ruộng, máy xới.

Nghĩa của cultivator

Danh từ

  1. Người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist).
  2. Nông nghiệp Máy xới.

Dạng từ của cultivator

Số nhiềucultivators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cultivator

Đồng nghĩa

Họ từ của cultivator

Câu hỏi thường gặp

cultivator nghĩa là gì?

cultivator (danh từ) nghĩa là người làm ruộng, máy xới.

cultivator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cultivator: giọng Mỹ (US) /ˈkəl.tə.ˌveɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.