tin-can
US/ˈtɪn.kən/
giọng máy của trình duyệt
tin-can nghĩa là hộp, pháo hạm, tàu săn tàu ngầm, lon thiếc.
Nghĩa của tin-can
Danh từ
- Hộp (cá, thịt...).
- Pháo hạm; tàu săn tàu ngầm.
Dạng từ của tin-can
| Số nhiều | tin cans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin-can
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tin-can nghĩa là gì?
tin-can (danh từ) nghĩa là hộp, pháo hạm, tàu săn tàu ngầm, lon thiếc.
tin-can phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tin-can: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.kən/.