TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tin-can

US/ˈtɪn.kən/ giọng máy của trình duyệt

tin-can nghĩa là hộp, pháo hạm, tàu săn tàu ngầm, lon thiếc.

Nghĩa của tin-can

Danh từ

  1. Hộp (cá, thịt...).
  2. Pháo hạm; tàu săn tàu ngầm.

Dạng từ của tin-can

Số nhiềutin cans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin-can

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tin-can nghĩa là gì?

tin-can (danh từ) nghĩa là hộp, pháo hạm, tàu săn tàu ngầm, lon thiếc.

tin-can phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tin-can: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.