TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tin

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɪn/ US/tɪn/ giọng máy của trình duyệt

tin nghĩa là thiếc, hộp.

Nghĩa của tin

Danh từ

  1. Thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50
  2. Hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó.

Dạng từ của tin

Số nhiềutins
Ngôi thứ ba số íttins
Hiện tại phân từ (-ing)tinning
Quá khứ phân từtinned
Quá khứtinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin

Đồng nghĩa

Họ từ của tin

Câu hỏi thường gặp

tin nghĩa là gì?

tin (danh từ) nghĩa là thiếc, hộp.

tin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tin: giọng Anh (UK) /tɪn/, giọng Mỹ (US) /tɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.