tin
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɪn/
US/tɪn/
giọng máy của trình duyệt
tin nghĩa là thiếc, hộp.
Nghĩa của tin
Danh từ
- Thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50
- Hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó.
Dạng từ của tin
| Số nhiều | tins |
| Ngôi thứ ba số ít | tins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinning |
| Quá khứ phân từ | tinned |
| Quá khứ | tinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin
Đồng nghĩa
Họ từ của tin
Câu hỏi thường gặp
tin nghĩa là gì?
tin (danh từ) nghĩa là thiếc, hộp.
tin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tin: giọng Anh (UK) /tɪn/, giọng Mỹ (US) /tɪn/.