TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

can

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kæn/ US/kæn/ giọng máy của trình duyệt

can nghĩa là bình, bi đông, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.

Nghĩa của can

Danh từ

  1. Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước).
  2. Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
  3. Mỹ Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
  4. Mỹ, lóng Nhà tù, nhà giam.

Ngoại động từ

  1. Đóng hộp (thịt, cá, quả...).
  2. Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
  3. lóng Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.
  4. Mỹ, lóng Chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
  5. Mỹ, lóng Bỏ tù, bắt giam.

Trợ động từ

  1. Có thể, có khả năng.
    • it can not be trueđiều đó không thể có thật được
  2. Có thể, được phép.
    • you can go nowbây giờ anh có thể đi được
  3. Dùng để xin phép Có được không?
    • Can I go?Tôi có đi được không?
  4. Biết.
    • can speak Englishbiết nói tiếng Anh

Dạng từ của can

Ngôi thứ ba số ítcan
Hiện tại phân từ (-ing)able
Quá khứcould
Số nhiềucans
Quá khứ phân từcanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với can

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của can

Cụm từ, thành ngữ với can

  • to be in the can — Đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng.
  • to carry the can — (lóng) Chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm.
  • can I help you — Tôi có thể giúp bạn?.
  • can I smoke — Tôi có thể hút thuốc không?.
  • can I use your phone — Cho tôi mượn điện thoại nhé.
  • can make nothing of — Không hiểu đầu đuôi; không giải quyết được; không dùng được, không xoay xở được, không xử trí được với.
  • can opener — Đồ khui hộp, đồ mở hộp.
  • can you help me — Bạn có thể giúp tôi?.

Câu ví dụ với can

  • Can it be phrased in another way? Có thể nói cách khác được không?
  • You can probably guess what happens though. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
  • I can walk to school in 10 minutes. Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút.
  • Anything that can be misunderstood will be. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
  • Can you make sense of this poem? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
  • No poverty can catch up with industry. Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
  • You can choose whichever color you like. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
  • I can solve the problem by myself. Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

can nghĩa là gì?

can (danh từ, ngoại động từ, trợ động từ) nghĩa là bình, bi đông, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.

can phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của can: giọng Anh (UK) /kæn/, giọng Mỹ (US) /kæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.