TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tin-plate

US/ˈtɪn.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

tin-plate nghĩa là sắt tây, tráng thiếc.

Nghĩa của tin-plate

Danh từ

  1. Sắt tây.

Động từ

  1. Tráng thiếc.

Dạng từ của tin-plate

Số nhiềutin plates
Ngôi thứ ba số íttin-plates
Hiện tại phân từ (-ing)tin-plating
Quá khứ phân từtin-plated
Quá khứtin-plated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin-plate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tin-plate nghĩa là gì?

tin-plate (danh từ, động từ) nghĩa là sắt tây, tráng thiếc.

tin-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tin-plate: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.