tin-pot
UK/ˈtɪnpɒt/
US/ˈtɪnˌpɑt/
giọng máy của trình duyệt
tin-pot nghĩa là nồi con bằng thiếc, chén nung, lò nồi.
Nghĩa của tin-pot
Danh từ
- Nồi con (cà mèn) bằng thiếc (sắt tây).
- Chén nung; lò nồi (để mạ sắt tây).
Dạng từ của tin-pot
| Số nhiều | tin-pots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin-pot
Đồng nghĩa
Họ từ của tin-pot
Câu hỏi thường gặp
tin-pot nghĩa là gì?
tin-pot (danh từ) nghĩa là nồi con bằng thiếc, chén nung, lò nồi.
tin-pot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tin-pot: giọng Anh (UK) /ˈtɪnpɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪnˌpɑt/.