TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tin-pot

UK/ˈtɪnpɒt/ US/ˈtɪnˌpɑt/ giọng máy của trình duyệt

tin-pot nghĩa là nồi con bằng thiếc, chén nung, lò nồi.

Nghĩa của tin-pot

Danh từ

  1. Nồi con (cà mèn) bằng thiếc (sắt tây).
  2. Chén nung; lò nồi (để mạ sắt tây).

Dạng từ của tin-pot

Số nhiềutin-pots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tin-pot

Đồng nghĩa

Họ từ của tin-pot

Câu hỏi thường gặp

tin-pot nghĩa là gì?

tin-pot (danh từ) nghĩa là nồi con bằng thiếc, chén nung, lò nồi.

tin-pot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tin-pot: giọng Anh (UK) /ˈtɪnpɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪnˌpɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.