TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinder-box

US/ˈtɪn.dɜː.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

tinder-box nghĩa là hộp bật lửa, cái dễ bắt lửa, người dễ kích động.

Nghĩa của tinder-box

Danh từ

  1. Hộp bật lửa.
  2. Nghĩa bóng Cái dễ bắt lửa; người dễ kích động, người dễ nổi nóng.

Câu hỏi thường gặp

tinder-box nghĩa là gì?

tinder-box (danh từ) nghĩa là hộp bật lửa, cái dễ bắt lửa, người dễ kích động.

tinder-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinder-box: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.dɜː.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.