TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tincture

UK/ˈtɪŋ(k)tʃə/ US/ˈtɪŋ(k)t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

tincture nghĩa là sắc nhẹ, màu nhẹ, cồn thuốc, bôi màu.

Nghĩa của tincture

Danh từ

  1. Sắc nhẹ, màu nhẹ.
  2. Y học Cồn thuốc.
    • tincture of iodinecồn iôt
  3. Nghĩa bóng Hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài.
    • to have a shallow tincture of historycó kiến thức sơ sài về lịch sử

Ngoại động từ

  1. Bôi màu; tô màu.
  2. Nghĩa bóng Nhuốm màu, làm cho có vẻ.

Dạng từ của tincture

Số nhiềutinctures
Ngôi thứ ba số íttinctures
Hiện tại phân từ (-ing)tincturing
Quá khứ phân từtinctured
Quá khứtinctured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tincture

Đồng nghĩa

Họ từ của tincture

Câu hỏi thường gặp

tincture nghĩa là gì?

tincture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sắc nhẹ, màu nhẹ, cồn thuốc, bôi màu.

tincture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tincture: giọng Anh (UK) /ˈtɪŋ(k)tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪŋ(k)t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.