tine
UK/taɪn/
US/taɪn/
giọng máy của trình duyệt
tine nghĩa là răng, nhánh gạc.
Nghĩa của tine
Danh từ
- Răng (nạng, chĩa).
- Nhánh gạc (hươu, nai).
Dạng từ của tine
| Số nhiều | tines |
| So sánh hơn | tiner |
| So sánh nhất | tinest |
| Ngôi thứ ba số ít | tines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tining |
| Quá khứ phân từ | tined |
| Quá khứ | tined |
Họ từ của tine
Câu hỏi thường gặp
tine nghĩa là gì?
tine (danh từ) nghĩa là răng, nhánh gạc.
tine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tine: giọng Anh (UK) /taɪn/, giọng Mỹ (US) /taɪn/.