ting
UK/tɪŋ/
US/tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ting nghĩa là tiếng leng keng, kêu leng keng.
Nghĩa của ting
Danh từ
- Tiếng leng keng.
Nội động từ
- Kêu leng keng.
Dạng từ của ting
| Số nhiều | tings |
| Ngôi thứ ba số ít | tings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinging |
| Quá khứ phân từ | tinged |
| Quá khứ | tinged |
Câu hỏi thường gặp
ting nghĩa là gì?
ting (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng leng keng, kêu leng keng.
ting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ting: giọng Anh (UK) /tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /tɪŋ/.