tinge
UK/tɪnd͡ʒ/
US/tɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
tinge nghĩa là màu nhẹ, vẻ, nét thoáng, nhuốm màu.
Nghĩa của tinge
Danh từ
- Màu nhẹ.
- a tinge of bluemàu xanh nhẹ
- Vẻ, nét thoáng.
- a tinge of affectationvẻ hơi điệu bộ, vẻ hơi màu mè
Ngoại động từ
- Nhuốm màu, pha màu.
- Có vẻ, đượm vẻ.
- his admiration was tinged with envysự khâm phục của nó đượm vẻ ghen tị
Dạng từ của tinge
| Số nhiều | tinges |
| Ngôi thứ ba số ít | tinges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinging |
| Quá khứ phân từ | tinged |
| Quá khứ | tinged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tinge
Đồng nghĩa
Họ từ của tinge
Câu hỏi thường gặp
tinge nghĩa là gì?
tinge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là màu nhẹ, vẻ, nét thoáng, nhuốm màu.
tinge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinge: giọng Anh (UK) /tɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /tɪnd͡ʒ/.