tinfoil
US/ˈtɪn.ˌfɔɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt
tinfoil nghĩa là giấy thiếc, lá thiếc, bọc giấy thiếc, giấy bạc.
Nghĩa của tinfoil
Danh từ
- Giấy thiếc; lá thiếc.
Ngoại động từ
- Bọc (bằng) giấy thiếc.
Dạng từ của tinfoil
| Số nhiều | tinfoils |
| Ngôi thứ ba số ít | tinfoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinfoiling |
| Quá khứ phân từ | tinfoiled |
| Quá khứ | tinfoiled |
Họ từ của tinfoil
Câu hỏi thường gặp
tinfoil nghĩa là gì?
tinfoil (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giấy thiếc, lá thiếc, bọc giấy thiếc, giấy bạc.
tinfoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinfoil: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ˌfɔɪ.əl/.