TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinfoil

US/ˈtɪn.ˌfɔɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

tinfoil nghĩa là giấy thiếc, lá thiếc, bọc giấy thiếc, giấy bạc.

Nghĩa của tinfoil

Danh từ

  1. Giấy thiếc; lá thiếc.

Ngoại động từ

  1. Bọc (bằng) giấy thiếc.

Dạng từ của tinfoil

Số nhiềutinfoils
Ngôi thứ ba số íttinfoils
Hiện tại phân từ (-ing)tinfoiling
Quá khứ phân từtinfoiled
Quá khứtinfoiled

Họ từ của tinfoil

Câu hỏi thường gặp

tinfoil nghĩa là gì?

tinfoil (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giấy thiếc, lá thiếc, bọc giấy thiếc, giấy bạc.

tinfoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinfoil: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ˌfɔɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.