TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinman

UK/ˈɪnmən/ US/ˈtɪn.mæn/ giọng máy của trình duyệt

tinman nghĩa là thợ thiếc.

Nghĩa của tinman

Danh từ

  1. Thợ thiếc.

Dạng từ của tinman

Số nhiềutinmen

Câu hỏi thường gặp

tinman nghĩa là gì?

tinman (danh từ) nghĩa là thợ thiếc.

tinman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinman: giọng Anh (UK) /ˈɪnmən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.mæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.