tirelessly
US/ˈtɑɪ.ər.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
tirelessly nghĩa là không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực, không chán.
Nghĩa của tirelessly
Phó từ
- Không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực.
- Không chán.
Dạng từ của tirelessly
| So sánh hơn | more tirelessly |
| So sánh nhất | most tirelessly |
Câu hỏi thường gặp
tirelessly nghĩa là gì?
tirelessly (phó từ) nghĩa là không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực, không chán.
tirelessly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tirelessly: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ər.ləs.li/.