tireless
US/ˈtɑɪ.ər.ləs/
giọng máy của trình duyệt
tireless nghĩa là không mệt mỏi, không chán, không ngừng, bền bỉ.
Nghĩa của tireless
Tính từ
- Không mệt mỏi; không chán.
- Lenin was a tireless workerLê-nin là người làm việc không mệt mỏi
- Không ngừng, bền bỉ.
- tireless energymột nghị lực bền bỉ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tireless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tireless
Câu hỏi thường gặp
tireless nghĩa là gì?
tireless (tính từ) nghĩa là không mệt mỏi, không chán, không ngừng, bền bỉ.
tireless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tireless: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ər.ləs/.