TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tireless

US/ˈtɑɪ.ər.ləs/ giọng máy của trình duyệt

tireless nghĩa là không mệt mỏi, không chán, không ngừng, bền bỉ.

Nghĩa của tireless

Tính từ

  1. Không mệt mỏi; không chán.
    • Lenin was a tireless workerLê-nin là người làm việc không mệt mỏi
  2. Không ngừng, bền bỉ.
    • tireless energymột nghị lực bền bỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tireless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tireless

Câu hỏi thường gặp

tireless nghĩa là gì?

tireless (tính từ) nghĩa là không mệt mỏi, không chán, không ngừng, bền bỉ.

tireless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tireless: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ər.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.