tisane
UK/tɪˈzæn/
US/tɪˈzæn/
giọng máy của trình duyệt
tisane nghĩa là nước sắc, thuốc hãm.
Nghĩa của tisane
Danh từ
- Dược học Nước sắc, thuốc hãm.
Dạng từ của tisane
| Số nhiều | tisanes |
Câu hỏi thường gặp
tisane nghĩa là gì?
tisane (danh từ) nghĩa là nước sắc, thuốc hãm.
tisane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tisane: giọng Anh (UK) /tɪˈzæn/, giọng Mỹ (US) /tɪˈzæn/.