TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tisane

UK/tɪˈzæn/ US/tɪˈzæn/ giọng máy của trình duyệt

tisane nghĩa là nước sắc, thuốc hãm.

Nghĩa của tisane

Danh từ

  1. Dược học Nước sắc, thuốc hãm.

Dạng từ của tisane

Số nhiềutisanes

Câu hỏi thường gặp

tisane nghĩa là gì?

tisane (danh từ) nghĩa là nước sắc, thuốc hãm.

tisane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tisane: giọng Anh (UK) /tɪˈzæn/, giọng Mỹ (US) /tɪˈzæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.