TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tissue

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɪs.juː/ US/ˈtɪʃ.(j)u/ giọng máy của trình duyệt

tissue nghĩa là vải mỏng, mớ, tràng.

Nghĩa của tissue

Danh từ

  1. Vải mỏng.
  2. Mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...).
  3. Giấy lụa, khăn giấy; đồng nghĩa với tissue-paper.
  4. Sinh vật học Mô.
    • nervous tissuemô thần kinh

Dạng từ của tissue

Số nhiềutissues
Ngôi thứ ba số íttissues
Hiện tại phân từ (-ing)tissuing
Quá khứ phân từtissued
Quá khứtissued

Họ từ của tissue

Câu hỏi thường gặp

tissue nghĩa là gì?

tissue (danh từ) nghĩa là vải mỏng, mớ, tràng.

tissue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tissue: giọng Anh (UK) /ˈtɪs.juː/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪʃ.(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.