tissue
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɪs.juː/
US/ˈtɪʃ.(j)u/
giọng máy của trình duyệt
tissue nghĩa là vải mỏng, mớ, tràng.
Nghĩa của tissue
Danh từ
- Vải mỏng.
- Mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...).
- Giấy lụa, khăn giấy; đồng nghĩa với tissue-paper.
- Sinh vật học Mô.
- nervous tissuemô thần kinh
Dạng từ của tissue
| Số nhiều | tissues |
| Ngôi thứ ba số ít | tissues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tissuing |
| Quá khứ phân từ | tissued |
| Quá khứ | tissued |
Họ từ của tissue
Câu hỏi thường gặp
tissue nghĩa là gì?
tissue (danh từ) nghĩa là vải mỏng, mớ, tràng.
tissue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tissue: giọng Anh (UK) /ˈtɪs.juː/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪʃ.(j)u/.