TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tissue-paper

US/ˈtɪ.ˌʃuː.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

tissue-paper nghĩa là Giấy lụa ((cũng) tissue).

Nghĩa của tissue-paper

Danh từ

  1. Giấy lụa ((cũng) tissue).

Dạng từ của tissue-paper

Số nhiềutissue papers

Câu hỏi thường gặp

tissue-paper nghĩa là gì?

tissue-paper (danh từ) nghĩa là Giấy lụa ((cũng) tissue).

tissue-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tissue-paper: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.ˌʃuː.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.