tissued
UK/ˈtɪʃuːd/
US/ˈtɪʃuːd/
giọng máy của trình duyệt
tissued nghĩa là dệt, đan, giống vải.
Nghĩa của tissued
Tính từ
- Dệt; đan.
- Giống vải.
Dạng từ của tissued
| So sánh hơn | more tissued |
| So sánh nhất | most tissued |
Câu hỏi thường gặp
tissued nghĩa là gì?
tissued (tính từ) nghĩa là dệt, đan, giống vải.
tissued phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tissued: giọng Anh (UK) /ˈtɪʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪʃuːd/.