TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tissued

UK/ˈtɪʃuːd/ US/ˈtɪʃuːd/ giọng máy của trình duyệt

tissued nghĩa là dệt, đan, giống vải.

Nghĩa của tissued

Tính từ

  1. Dệt; đan.
  2. Giống vải.

Dạng từ của tissued

So sánh hơnmore tissued
So sánh nhấtmost tissued

Câu hỏi thường gặp

tissued nghĩa là gì?

tissued (tính từ) nghĩa là dệt, đan, giống vải.

tissued phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tissued: giọng Anh (UK) /ˈtɪʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪʃuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.