TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titillate

UK/ˈtɪtɪleɪt/ US/ˈtɪtɪleɪt/ giọng máy của trình duyệt

titillate nghĩa là cù, làm cho buồn cười.

Nghĩa của titillate

Ngoại động từ

  1. Cù, làm cho buồn cười.

Dạng từ của titillate

Ngôi thứ ba số íttitillates
Hiện tại phân từ (-ing)titillating
Quá khứ phân từtitillated
Quá khứtitillated

Câu hỏi thường gặp

titillate nghĩa là gì?

titillate (ngoại động từ) nghĩa là cù, làm cho buồn cười.

titillate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titillate: giọng Anh (UK) /ˈtɪtɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtɪleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.