titillate
UK/ˈtɪtɪleɪt/
US/ˈtɪtɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
titillate nghĩa là cù, làm cho buồn cười.
Nghĩa của titillate
Ngoại động từ
- Cù, làm cho buồn cười.
Dạng từ của titillate
| Ngôi thứ ba số ít | titillates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | titillating |
| Quá khứ phân từ | titillated |
| Quá khứ | titillated |
Câu hỏi thường gặp
titillate nghĩa là gì?
titillate (ngoại động từ) nghĩa là cù, làm cho buồn cười.
titillate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titillate: giọng Anh (UK) /ˈtɪtɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtɪleɪt/.