titration
US/taɪˈtɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
titration nghĩa là sự chuẩn độ, sự xác định tuổi, chuẩn độ.
Nghĩa của titration
Danh từ
- Sự chuẩn độ (dung dịch); sự xác định tuổi (hợp kim vàng).
Dạng từ của titration
| Số nhiều | titrations |
Họ từ của titration
Câu hỏi thường gặp
titration nghĩa là gì?
titration (danh từ) nghĩa là sự chuẩn độ, sự xác định tuổi, chuẩn độ.
titration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titration: giọng Mỹ (US) /taɪˈtɹeɪʃən/.