titre
UK/ˈtaɪtə/
US/ˈtaɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
titre nghĩa là độ chuẩn.
Nghĩa của titre
Danh từ
- Hoá học Độ chuẩn.
Dạng từ của titre
| Số nhiều | titres |
| Ngôi thứ ba số ít | titres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | titring |
| Quá khứ phân từ | titred |
| Quá khứ | titred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
titre nghĩa là gì?
titre (danh từ) nghĩa là độ chuẩn.
titre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titre: giọng Anh (UK) /ˈtaɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪtɚ/.