TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titre

UK/ˈtaɪtə/ US/ˈtaɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

titre nghĩa là độ chuẩn.

Nghĩa của titre

Danh từ

  1. Hoá học Độ chuẩn.

Dạng từ của titre

Số nhiềutitres
Ngôi thứ ba số íttitres
Hiện tại phân từ (-ing)titring
Quá khứ phân từtitred
Quá khứtitred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

titre nghĩa là gì?

titre (danh từ) nghĩa là độ chuẩn.

titre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titre: giọng Anh (UK) /ˈtaɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.