titrate
UK/ˈtɪtɹeɪt/
US/ˈtɪtɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
titrate nghĩa là chuẩn độ, xác định tuổi.
Nghĩa của titrate
Ngoại động từ
- Chuẩn độ (dụng dịch); xác định tuổi (hợp kim vàng...).
Dạng từ của titrate
| Ngôi thứ ba số ít | titrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | titrating |
| Quá khứ phân từ | titrated |
| Quá khứ | titrated |
| Số nhiều | titrates |
| So sánh hơn | more titrate |
| So sánh nhất | most titrate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titrate
Đồng nghĩa
Họ từ của titrate
Câu hỏi thường gặp
titrate nghĩa là gì?
titrate (ngoại động từ) nghĩa là chuẩn độ, xác định tuổi.
titrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titrate: giọng Anh (UK) /ˈtɪtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtɹeɪt/.