TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titrate

UK/ˈtɪtɹeɪt/ US/ˈtɪtɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

titrate nghĩa là chuẩn độ, xác định tuổi.

Nghĩa của titrate

Ngoại động từ

  1. Chuẩn độ (dụng dịch); xác định tuổi (hợp kim vàng...).

Dạng từ của titrate

Ngôi thứ ba số íttitrates
Hiện tại phân từ (-ing)titrating
Quá khứ phân từtitrated
Quá khứtitrated
Số nhiềutitrates
So sánh hơnmore titrate
So sánh nhấtmost titrate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titrate

Đồng nghĩa

Họ từ của titrate

Câu hỏi thường gặp

titrate nghĩa là gì?

titrate (ngoại động từ) nghĩa là chuẩn độ, xác định tuổi.

titrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titrate: giọng Anh (UK) /ˈtɪtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.