TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titrimetric

US/ˌtɑɪ.trə.ˈmɛ.trɪk/ giọng máy của trình duyệt

titrimetric nghĩa là để đo chuẩn độ, để đo khối lượng.

Nghĩa của titrimetric

Tính từ

  1. Hoá học Để đo chuẩn độ; để đo khối lượng (phép phân tích).

Câu hỏi thường gặp

titrimetric nghĩa là gì?

titrimetric (tính từ) nghĩa là để đo chuẩn độ, để đo khối lượng.

titrimetric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titrimetric: giọng Mỹ (US) /ˌtɑɪ.trə.ˈmɛ.trɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.