titter
UK/ˈtɪtə(ɹ)/
US/ˈtɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
titter nghĩa là sự cười khúc khích, tiếng cười khúc khích, cười khúc khích.
Nghĩa của titter
Danh từ
- Sự cười khúc khích.
- Tiếng cười khúc khích.
Nội động từ
- Cười khúc khích.
Dạng từ của titter
| Ngôi thứ ba số ít | titters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tittering |
| Quá khứ phân từ | tittered |
| Quá khứ | tittered |
| Số nhiều | titters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titter
Đồng nghĩa
Họ từ của titter
Câu hỏi thường gặp
titter nghĩa là gì?
titter (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cười khúc khích, tiếng cười khúc khích, cười khúc khích.
titter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titter: giọng Anh (UK) /ˈtɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtɚ/.