TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titter

UK/ˈtɪtə(ɹ)/ US/ˈtɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

titter nghĩa là sự cười khúc khích, tiếng cười khúc khích, cười khúc khích.

Nghĩa của titter

Danh từ

  1. Sự cười khúc khích.
  2. Tiếng cười khúc khích.

Nội động từ

  1. Cười khúc khích.

Dạng từ của titter

Ngôi thứ ba số íttitters
Hiện tại phân từ (-ing)tittering
Quá khứ phân từtittered
Quá khứtittered
Số nhiềutitters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titter

Đồng nghĩa

Họ từ của titter

Câu hỏi thường gặp

titter nghĩa là gì?

titter (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cười khúc khích, tiếng cười khúc khích, cười khúc khích.

titter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titter: giọng Anh (UK) /ˈtɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.