TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toad

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/təʊd/ US/toʊd/ giọng máy của trình duyệt

toad nghĩa là con cóc, người đáng ghét, người đáng khinh, cóc.

Nghĩa của toad

Danh từ

  1. Con cóc.
  2. Nghĩa bóng Người đáng ghét, người đáng khinh.

Dạng từ của toad

Số nhiềutoads
Ngôi thứ ba số íttoads
Hiện tại phân từ (-ing)toading
Quá khứ phân từtoaded
Quá khứtoaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toad

Đồng nghĩa

Họ từ của toad

Câu hỏi thường gặp

toad nghĩa là gì?

toad (danh từ) nghĩa là con cóc, người đáng ghét, người đáng khinh, cóc.

toad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toad: giọng Anh (UK) /təʊd/, giọng Mỹ (US) /toʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.