TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to the point

giọng máy của trình duyệt

to the point nghĩa là vào thẳng vấn đề.

Nghĩa của to the point

Thành ngữ

  1. Vào thẳng vấn đề.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với to the point

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với to the point

  • Stop beating around the bush and get to the point. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

to the point nghĩa là gì?

to the point (thành ngữ) nghĩa là vào thẳng vấn đề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.