TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toast

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/təʊst/ US/toʊst/ giọng máy của trình duyệt

toast nghĩa là lát bánh mì nướng, bánh mì nướng.

Nghĩa của toast

Danh từ

  1. Lát bánh mì nướng.

Dạng từ của toast

Số nhiềutoasts
Ngôi thứ ba số íttoasts
Hiện tại phân từ (-ing)toasting
Quá khứ phân từtoasted
Quá khứtoasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toast

Đồng nghĩa

Họ từ của toast

Câu ví dụ với toast

  • On this occasion, we should drink a toast. Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
  • I always have coffee and toast for breakfast. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
  • I usually only eat a piece of toast and drink a cup of coffee for breakfast. Tôi thường chỉ ăn một lát bánh mì nướng và uống một cốc cà phê vào bữa sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

toast nghĩa là gì?

toast (danh từ) nghĩa là lát bánh mì nướng, bánh mì nướng.

toast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toast: giọng Anh (UK) /təʊst/, giọng Mỹ (US) /toʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.