toast
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/təʊst/
US/toʊst/
giọng máy của trình duyệt
toast nghĩa là lát bánh mì nướng, bánh mì nướng.
Nghĩa của toast
Danh từ
- Lát bánh mì nướng.
Dạng từ của toast
| Số nhiều | toasts |
| Ngôi thứ ba số ít | toasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toasting |
| Quá khứ phân từ | toasted |
| Quá khứ | toasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toast
Đồng nghĩa
Họ từ của toast
Câu ví dụ với toast
- On this occasion, we should drink a toast. Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
- I always have coffee and toast for breakfast. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
- I usually only eat a piece of toast and drink a cup of coffee for breakfast. Tôi thường chỉ ăn một lát bánh mì nướng và uống một cốc cà phê vào bữa sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
toast nghĩa là gì?
toast (danh từ) nghĩa là lát bánh mì nướng, bánh mì nướng.
toast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toast: giọng Anh (UK) /təʊst/, giọng Mỹ (US) /toʊst/.