TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toastmaster

US/ˈtoʊstˌmæstɚ/ giọng máy của trình duyệt

toastmaster nghĩa là người dẫn chương trình.

Nghĩa của toastmaster

Danh từ

  1. Người dẫn chương trình.

Dạng từ của toastmaster

Số nhiềutoastmasters

Câu hỏi thường gặp

toastmaster nghĩa là gì?

toastmaster (danh từ) nghĩa là người dẫn chương trình.

toastmaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toastmaster: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊstˌmæstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.