tobacco
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/təˈbækəʊ/
US/təˈbækoʊ/
giọng máy của trình duyệt
tobacco nghĩa là thuốc lá.
Nghĩa của tobacco
Danh từ
- Thuốc lá.
- Thực vật học Cây thuốc lá ((cũng) tobacco-plant).
Dạng từ của tobacco
| Số nhiều | tobaccos |
| Ngôi thứ ba số ít | tobaccos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tobaccoing |
| Quá khứ phân từ | tobaccoed |
| Quá khứ | tobaccoed |
Họ từ của tobacco
Câu ví dụ với tobacco
- Tom chews tobacco. Tom nhai thuốc lá.
- Tobacco arrived. Thuốc lá đến rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tobacco nghĩa là gì?
tobacco (danh từ) nghĩa là thuốc lá.
tobacco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tobacco: giọng Anh (UK) /təˈbækəʊ/, giọng Mỹ (US) /təˈbækoʊ/.