tod
UK/tɒd/
US/tɑd/
giọng máy của trình duyệt
tod nghĩa là con cáo.
Nghĩa của tod
Danh từ
- Động vật học (tiếng địa phương) con cáo.
Dạng từ của tod
| Số nhiều | tods |
| Ngôi thứ ba số ít | tods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | todding |
| Quá khứ phân từ | todded |
| Quá khứ | todded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tod
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tod nghĩa là gì?
tod (danh từ) nghĩa là con cáo.
tod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tod: giọng Anh (UK) /tɒd/, giọng Mỹ (US) /tɑd/.