today
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tʊˈdeɪ/
US/təˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
today nghĩa là hôm nay, ngày này, ngày nay, thời kỳ hiện nay.
Nghĩa của today
Danh từ
- Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay.
- Ngày nay, thời kỳ hiện nay, thời đại này.
Phó từ
- Vào ngày này.
Dạng từ của today
| Số nhiều | todays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với today
Đồng nghĩa
Họ từ của today
Câu ví dụ với today
- I won't ask you anything else today. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay
- I knew that today would be fun. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui
- I had a very good time today. Hôm nay tôi rất vui.
- I must hand in the report today. Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.
- I wonder what I should do today. Hôm nay mình nên làm gì đây ta?
- Today I want to eat something light. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
- Russia Today is a 24/7 English news channel. Russia Today là kênh tin tức tiếng Anh phát sóng 24/7.
- I don't feel like speaking French today. Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
today nghĩa là gì?
today (danh từ, phó từ) nghĩa là hôm nay, ngày này, ngày nay, thời kỳ hiện nay.
today phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của today: giọng Anh (UK) /tʊˈdeɪ/, giọng Mỹ (US) /təˈdeɪ/.