TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toddle

UK/ˈtɒdəl/ US/ˈtɑdəl/ giọng máy của trình duyệt

toddle nghĩa là sự đi chập chững, sự đi không vững, sự đi chậm chạp, đi chậm chững.

Nghĩa của toddle

Danh từ

  1. Sự đi chập chững, sự đi không vững.
  2. Thông tục Sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp.

Nội động từ

  1. Đi chậm chững.
  2. Thông tục Đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp.

Dạng từ của toddle

Ngôi thứ ba số íttoddles
Hiện tại phân từ (-ing)toddling
Quá khứ phân từtoddled
Quá khứtoddled
Số nhiềutoddles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toddle

Đồng nghĩa

Họ từ của toddle

Câu hỏi thường gặp

toddle nghĩa là gì?

toddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi chập chững, sự đi không vững, sự đi chậm chạp, đi chậm chững.

toddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toddle: giọng Anh (UK) /ˈtɒdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.