toddler
UK/ˈtɒdlə/
US/ˈtɑdlɚ/
giọng máy của trình duyệt
toddler nghĩa là Đứa bé đi chập chững.
Nghĩa của toddler
Danh từ
- Đứa bé đi chập chững.
Dạng từ của toddler
| Số nhiều | toddlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toddler
Đồng nghĩa
Họ từ của toddler
Câu hỏi thường gặp
toddler nghĩa là gì?
toddler (danh từ) nghĩa là Đứa bé đi chập chững.
toddler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toddler: giọng Anh (UK) /ˈtɒdlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑdlɚ/.