TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toddler

UK/ˈtɒdlə/ US/ˈtɑdlɚ/ giọng máy của trình duyệt

toddler nghĩa là Đứa bé đi chập chững.

Nghĩa của toddler

Danh từ

  1. Đứa bé đi chập chững.

Dạng từ của toddler

Số nhiềutoddlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toddler

Đồng nghĩa

Họ từ của toddler

Câu hỏi thường gặp

toddler nghĩa là gì?

toddler (danh từ) nghĩa là Đứa bé đi chập chững.

toddler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toddler: giọng Anh (UK) /ˈtɒdlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑdlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.