totter
UK/ˈtɒtə/
US/ˈtɑtɚ/
giọng máy của trình duyệt
totter nghĩa là lung lay, sắp đổ, đi lảo đảo, đi chập chững.
Nghĩa của totter
Nội động từ
- Lung lay, sắp đổ.
- Đi lảo đảo; đi chập chững.
- the baby tottered across the roomđứa bé chập chững đi qua căn phòng
Dạng từ của totter
| Ngôi thứ ba số ít | totters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tottering |
| Quá khứ phân từ | tottered |
| Quá khứ | tottered |
| Số nhiều | totters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với totter
Đồng nghĩa
Họ từ của totter
Câu hỏi thường gặp
totter nghĩa là gì?
totter (nội động từ) nghĩa là lung lay, sắp đổ, đi lảo đảo, đi chập chững.
totter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của totter: giọng Anh (UK) /ˈtɒtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑtɚ/.