TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toff

UK/tɒf/ US/tɔf/ giọng máy của trình duyệt

toff nghĩa là người quý phái, người thượng lưu, diện.

Nghĩa của toff

Danh từ

  1. Từ lóng Người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng To toff oneself up (out) làm dáng, diện.

Dạng từ của toff

Số nhiềutoffs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toff

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của toff

Câu hỏi thường gặp

toff nghĩa là gì?

toff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người quý phái, người thượng lưu, diện.

toff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toff: giọng Anh (UK) /tɒf/, giọng Mỹ (US) /tɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.