TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toleration

UK/tɒləˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

toleration nghĩa là sự khoan dung, sự tha thứ.

Nghĩa của toleration

Danh từ

  1. Sự khoan dung, sự tha thứ.

Dạng từ của toleration

Số nhiềutolerations

Câu hỏi thường gặp

toleration nghĩa là gì?

toleration (danh từ) nghĩa là sự khoan dung, sự tha thứ.

toleration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toleration: giọng Anh (UK) /tɒləˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.