TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tolerate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɒl.ə.ɹeɪt/ US/ˈtɑ.lə.ɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

tolerate nghĩa là tha thứ, khoan thứ, chịu đựng.

Nghĩa của tolerate

Ngoại động từ

  1. Tha thứ, khoan thứ.
  2. Chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...).
  3. Y học Chịu (thuốc).

Dạng từ của tolerate

Ngôi thứ ba số íttolerates
Hiện tại phân từ (-ing)tolerating
Quá khứ phân từtolerated
Quá khứtolerated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tolerate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tolerate

Câu ví dụ với tolerate

  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated. Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tolerate nghĩa là gì?

tolerate (ngoại động từ) nghĩa là tha thứ, khoan thứ, chịu đựng.

tolerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tolerate: giọng Anh (UK) /ˈtɒl.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑ.lə.ɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.