tomahawk
UK/ˈtɒm.ə.hɔːk/
US/ˈtɑ.mə.hɔk/
giọng máy của trình duyệt
tomahawk nghĩa là cái rìu, đánh bằng rìu, giết bằng rìu.
Nghĩa của tomahawk
Danh từ
- Cái rìu (của người da đỏ).
Ngoại động từ
- Đánh bằng rìu; giết bằng rìu.
- Nghĩa bóng Chỉ trích phê bình ác liệt.
Dạng từ của tomahawk
| Số nhiều | tomahawks |
| Ngôi thứ ba số ít | tomahawks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tomahawking |
| Quá khứ phân từ | tomahawked |
| Quá khứ | tomahawked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomahawk
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với tomahawk
- to bury the tomahawk — Giảng hoà, thôi đánh nhau.
Câu ví dụ với tomahawk
- Tom's full name is Tom Tomahawk. Họ và tên của Tom là Tom Tomahawk.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tomahawk nghĩa là gì?
tomahawk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái rìu, đánh bằng rìu, giết bằng rìu.
tomahawk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tomahawk: giọng Anh (UK) /ˈtɒm.ə.hɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑ.mə.hɔk/.