toman
UK/ˈtʊmən/
US/ˈtʊmən/
giọng máy của trình duyệt
toman nghĩa là đồng tôman.
Nghĩa của toman
Danh từ
- Đồng tôman (tiền I-ran).
Dạng từ của toman
| Số nhiều | tomans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
toman nghĩa là gì?
toman (danh từ) nghĩa là đồng tôman.
toman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toman: giọng Anh (UK) /ˈtʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈtʊmən/.