TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toman

UK/ˈtʊmən/ US/ˈtʊmən/ giọng máy của trình duyệt

toman nghĩa là đồng tôman.

Nghĩa của toman

Danh từ

  1. Đồng tôman (tiền I-ran).

Dạng từ của toman

Số nhiềutomans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

toman nghĩa là gì?

toman (danh từ) nghĩa là đồng tôman.

toman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toman: giọng Anh (UK) /ˈtʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈtʊmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.