tomentose
US/toʊ.ˈmɛn.ˌtoʊs/
giọng máy của trình duyệt
tomentose nghĩa là có lông măng.
Nghĩa của tomentose
Tính từ
- Thực vật học Có lông măng.
Dạng từ của tomentose
| So sánh hơn | more tomentose |
| So sánh nhất | most tomentose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomentose
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tomentose nghĩa là gì?
tomentose (tính từ) nghĩa là có lông măng.
tomentose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tomentose: giọng Mỹ (US) /toʊ.ˈmɛn.ˌtoʊs/.