TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dicky

UK/ˈdɪki/ US/ˈdɪki/ giọng máy của trình duyệt

dicky nghĩa là con lừa, con lừa con.

Nghĩa của dicky

Danh từ

  1. Con lừa, con lừa con.
  2. Con chim con ((cũng) dickey bird).
  3. Yếm giả (của áo sơ mi).
  4. Cái tạp dề.
  5. Ghế ngồi của người đánh xe.
  6. Ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (ôtô).

Dạng từ của dicky

Số nhiềudickies
So sánh hơndickier
So sánh nhấtdickiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dicky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dicky nghĩa là gì?

dicky (danh từ) nghĩa là con lừa, con lừa con.

dicky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dicky: giọng Anh (UK) /ˈdɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.